Madin Adblue

  • Sale! Adblue by MadinAdblue by Madin

    Dung dịch nước xử lý khí thải Madin Adblue 20L

    600.000,00 400.000,00

    Mô tả sản phẩm

    Nước xử lý khí thải động cơ Diesel Madin Adblue được sản xuất bởi Madin Co,ltd trên dây chuyền hoàn toàn tự động với tiêu chuẩn được kiểm định chất lượng bởi VDA(Hiệp Hội Ô Tô Công Nghiệp Đức)

    Nước xử lý khí thải động cơ Diesel Madin Adblue sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 22241-2, tương thích với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, 5 và 6.

    Madin Adblue là sản phẩm DEF đầu tiên tại Việt Nam đạt chứng chỉ Adblue với tiêu chuẩn cao nhất của Đức.

    Hình thức đóng gói: Can nhựa 20 lít, phuy 200 lít, tank 1000L

    Thông tin sản phẩm

    Min Max Units
    Urea Content 32.2 32.8  % (m/m)
    Density at 20°C 1.0870 1.0930 g/cm³
    Refracting Index at 20°C 1.3814 1.3843
    Alkalinity as NH3 0.2 %
    Biuret 0.02 %
    Aldehyde 5 mg/kg
    Insolubles 20  mg/kg
    Phosphate (PO4) 0.5 mg/kg
    Calcium 0.5 mg/kg
    Iron 0.5 mg/kg
    Copper 0.2 mg/kg
    Zinc 0.2 mg/kg
    Chromium 0.2 mg/kg
    Nickel 0.2 mg/kg
    Aluminium 0.5 mg/kg
    Magnesium 0.5 mg/kg
    Sodium 0.5 mg/kg
    Potassium 0.5 mg/kg
  • Sale! Adblue by MadinAdblue by Madin

    Dung dịch nước xử lý khí thải Madin Adblue Tank 1000L

    60.000.000,00 36.000.000,00

    Mô tả sản phẩm

    Nước xử lý khí thải động cơ Diesel Madin Adblue được sản xuất bởi Madin Co,ltd trên dây chuyền hoàn toàn tự động với tiêu chuẩn được kiểm định chất lượng bởi VDA(Hiệp Hội Ô Tô Công Nghiệp Đức)

    Nước xử lý khí thải động cơ Diesel Madin Adblue sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 22241-2, tương thích với động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, 5 và 6.

    Madin Adblue là sản phẩm DEF đầu tiên tại Việt Nam đạt chứng chỉ Adblue với tiêu chuẩn cao nhất của Đức.

    Hình thức đóng gói: Can nhựa 20 lít, phuy 200 lít, tank 1000L

    Thông tin sản phẩm

    Min Max Units
    Urea Content 32.2 32.8  % (m/m)
    Density at 20°C 1.0870 1.0930 g/cm³
    Refracting Index at 20°C 1.3814 1.3843
    Alkalinity as NH3 0.2 %
    Biuret 0.02 %
    Aldehyde 5 mg/kg
    Insolubles 20  mg/kg
    Phosphate (PO4) 0.5 mg/kg
    Calcium 0.5 mg/kg
    Iron 0.5 mg/kg
    Copper 0.2 mg/kg
    Zinc 0.2 mg/kg
    Chromium 0.2 mg/kg
    Nickel 0.2 mg/kg
    Aluminium 0.5 mg/kg
    Magnesium 0.5 mg/kg
    Sodium 0.5 mg/kg
    Potassium 0.5 mg/kg